Công tắc thời gian kỹ thuật số - TR 610Top2

Mã sản phẩm: TR 610Top2
Hãng sản xuất: Theben
Hàng trong kho: Còn hàng
Bảo hành: 12 thang

   Pin nhớ 10 năm (pin lithium).

   Công nghệ đóng mở mạch ở điểm điện áp = 0V để tăng công suất và kéo dài tuổi thọ tiếp điểm (trừ phiên bản 24V).

   Lựa chọn trạng thái đóng hoặc mở ban đầu.

   Có thể vận hành thủ công, chế độ luôn TẮT hoặc luôn MỞ (Permanent ON/OFF switching)

   Tự động điều chỉnh thời gian mùa hè/mùa đông (có thể tắt

Giá bán: Liên hệ
chiếu sáng công cộng, bảng quảng cáo, thông gió, bơm nước, tưới cây, sấy, sưởi, trồng cây, ấp trứng …
Sản phẩm có những tính năng nổi bật sau đây:

   Chương trình hàng tuần.

   1 kênh.

   Đầu nối dạng lò xo, mỗi đầu 2 khe cho 2 dây, đơn hoặc đa sợi, có hoặc không đầu bấm.

   Dây nối 0,5 – 2,5mm2. Nhấn để tháo dây khỏi thiết bị.

   Giao diện lập trình văn bản.

   Ngày và thời gian đã được cài đặt trước.

   Có thể thao tác không cần nguồn điện lưới.

   56 ô nhớ.

   Khe cắm thẻ nhớ OBELISK top2 lập trình trên PC.

   Đưa chương trình vào thiết bị.

   Sao chép chương trình

   Lưu chương trình.

   Pin nhớ 10 năm (pin lithium).

   Công nghệ đóng mở mạch ở điểm điện áp = 0V để tăng công suất và kéo dài tuổi thọ tiếp điểm (trừ phiên bản 24V).

   Lựa chọn trạng thái đóng hoặc mở ban đầu.

   Có thể vận hành thủ công, chế độ luôn TẮT hoặc luôn MỞ (Permanent ON/OFF switching)

   Tích hợp bộ đếm giờ để xác định thời gian bảo dưỡng, có thể xóa về 0.

   Lập trình cho ngày nghỉ lễ.

   Màn hình LCD lớn, rõ dễ đọc, có thể thay đổi độ sáng nền hoặc tắt đi.

   Chế độ bảo vệ với mật khẩu (PIN).

   Tự động điều chỉnh thời gian mùa hè/mùa đông (có thể tắt)

   Dễ vận hành, lập trình qua 4 nút:

   Dải nhiệt động môi trường hoạt động rộng: –30 °C đến +55 °C

   Độ chính xác cao: ± 0,5 giây/ngày

   Nắp che bằng chất dẻo trong.

   Tùy chọn khóa nắp (không cho tùy ý thay đổi chương trình hoạt động)

   Tiếp điểm khô 2 chiều (3 cực) 16 (10) A/250 VAC

   220–230 V, 50-60Hz

Thông số kỹ thuật

Thông số
Giá trị
Điện áp hoạt động
220–240 VAC
Tần số
50–60 Hz
Kiểu lắp đặt
thanh DIN 35mm
Chiều rộng lắp đặt
2 mô đun
Tiếp điểm
Tiếp điểm chuyển đổi 3 chân, 2 chiều
Dạng ngõ ra
Tiếp điểm khô, không điện áp
Độ mở tiếp điểm
< 3 mm (μ)
Vật liệu tiếp điểm
AgSnO2
Chương trình
trong tuần
Chức năng lập trình
BẬT – TẮT
Số kênh
1 kênh
Số ô nhớ (thời điểm)
56
Pin dự phòng
10 năm ở 20oC (sẽ ít hơn nếu sử dụng thẻ nhớ)
Công suất tối đa ở 250 VAC
16A (Cosφ=1); 10A (Cosφ=0,6)
Đèn sợi đốt/halogen
2.600 W
Đèn huỳnh quang Compact
22×7W, 18×11 W, 16×15 W, 16×20 W, 14×23 W
Đèn huỳnh quang (chấn lưu sắt từ)
1.000 VA - Không hiệu chỉnh (bù)
1.000 VA - Bù nối tiếp
730 VA (80 μF) - Bù song song
Công suất chuyển mạch tối thiểu
~10mA
Thời gian chuyển mạch ngắn nhất
1 phút
Thời gian dựa trên
đồng hồ thạch anh (quartz)
Độ chính xác
± 0,5 giây/ngày ở 20 °C
Điện năng tiêu thụ trạng thái chờ
0,8W
Nhập liệu và điều khiển
4 nút
Dạng đấu nối
Lò xo kép (2 khe cho 2 dây trên mỗi đầu nối)
Điện áp hoạt động
–30 °C đến +55 °C
Vỏ và vật liệu cách điện
Chịu nhiệt độ cao, chất dẻo nhiệt tự tắt
Độ kín bụi và nước
IP 20 (theo EN 60 529)
Cấp độ an toàn điện
II (theo EN 60 730-1)
Cấp độ ô nhiễm môi trường
II
Chứng chỉ thử nghiệm
VDE
chiếu sáng công cộng, bảng quảng cáo, thông gió, bơm nước, tưới cây, sấy, sưởi, trồng cây, ấp trứng …
Sản phẩm có những tính năng nổi bật sau đây:

   Chương trình hàng tuần.

   1 kênh.

   Đầu nối dạng lò xo, mỗi đầu 2 khe cho 2 dây, đơn hoặc đa sợi, có hoặc không đầu bấm.

   Dây nối 0,5 – 2,5mm2. Nhấn để tháo dây khỏi thiết bị.

   Giao diện lập trình văn bản.

   Ngày và thời gian đã được cài đặt trước.

   Có thể thao tác không cần nguồn điện lưới.

   56 ô nhớ.

   Khe cắm thẻ nhớ OBELISK top2 lập trình trên PC.

   Đưa chương trình vào thiết bị.

   Sao chép chương trình

   Lưu chương trình.

   Pin nhớ 10 năm (pin lithium).

   Công nghệ đóng mở mạch ở điểm điện áp = 0V để tăng công suất và kéo dài tuổi thọ tiếp điểm (trừ phiên bản 24V).

   Lựa chọn trạng thái đóng hoặc mở ban đầu.

   Có thể vận hành thủ công, chế độ luôn TẮT hoặc luôn MỞ (Permanent ON/OFF switching)

   Tích hợp bộ đếm giờ để xác định thời gian bảo dưỡng, có thể xóa về 0.

   Lập trình cho ngày nghỉ lễ.

   Màn hình LCD lớn, rõ dễ đọc, có thể thay đổi độ sáng nền hoặc tắt đi.

   Chế độ bảo vệ với mật khẩu (PIN).

   Tự động điều chỉnh thời gian mùa hè/mùa đông (có thể tắt)

   Dễ vận hành, lập trình qua 4 nút:

   Dải nhiệt động môi trường hoạt động rộng: –30 °C đến +55 °C

   Độ chính xác cao: ± 0,5 giây/ngày

   Nắp che bằng chất dẻo trong.

   Tùy chọn khóa nắp (không cho tùy ý thay đổi chương trình hoạt động)

   Tiếp điểm khô 2 chiều (3 cực) 16 (10) A/250 VAC

   220–230 V, 50-60Hz

Thông số kỹ thuật

Thông số
Giá trị
Điện áp hoạt động
220–240 VAC
Tần số
50–60 Hz
Kiểu lắp đặt
thanh DIN 35mm
Chiều rộng lắp đặt
2 mô đun
Tiếp điểm
Tiếp điểm chuyển đổi 3 chân, 2 chiều
Dạng ngõ ra
Tiếp điểm khô, không điện áp
Độ mở tiếp điểm
< 3 mm (μ)
Vật liệu tiếp điểm
AgSnO2
Chương trình
trong tuần
Chức năng lập trình
BẬT – TẮT
Số kênh
1 kênh
Số ô nhớ (thời điểm)
56
Pin dự phòng
10 năm ở 20oC (sẽ ít hơn nếu sử dụng thẻ nhớ)
Công suất tối đa ở 250 VAC
16A (Cosφ=1); 10A (Cosφ=0,6)
Đèn sợi đốt/halogen
2.600 W
Đèn huỳnh quang Compact
22×7W, 18×11 W, 16×15 W, 16×20 W, 14×23 W
Đèn huỳnh quang (chấn lưu sắt từ)
1.000 VA - Không hiệu chỉnh (bù)
1.000 VA - Bù nối tiếp
730 VA (80 μF) - Bù song song
Công suất chuyển mạch tối thiểu
~10mA
Thời gian chuyển mạch ngắn nhất
1 phút
Thời gian dựa trên
đồng hồ thạch anh (quartz)
Độ chính xác
± 0,5 giây/ngày ở 20 °C
Điện năng tiêu thụ trạng thái chờ
0,8W
Nhập liệu và điều khiển
4 nút
Dạng đấu nối
Lò xo kép (2 khe cho 2 dây trên mỗi đầu nối)
Điện áp hoạt động
–30 °C đến +55 °C
Vỏ và vật liệu cách điện
Chịu nhiệt độ cao, chất dẻo nhiệt tự tắt
Độ kín bụi và nước
IP 20 (theo EN 60 529)
Cấp độ an toàn điện
II (theo EN 60 730-1)
Cấp độ ô nhiễm môi trường
II
Chứng chỉ thử nghiệm
VDE
  • Tổng quan sản phẩm
  • Thông số kỹ thuật
  • Download